Trường Đại Học Tiền Giang Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Bạn đang xem: Trường đại học tiền giang tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào).Riêng các ngành Sư phạm, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tiền Giang.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi của kỳ thi THPT.Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.Phương thức 3: Xét tuyển thẳng.Phương thức 4: Xét điểm Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương thức 1:

Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi.

b. Phương thức 2:

- Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên

+ Đối với ngành giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá (điểm TB cả năm học của môn Toán hoặc môn Văn lớp 12 từ 6.5 trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên và tổng điểm trung bình môn học trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ 18.0 điểm trở lên. Thí sinh phải dự thi các môn năng khiếu tại Trường.

+ Đối với các ngành trình độ đại học: xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi (điểm TB cả năm học của môn Toán hoặc môn Văn lớp 12 từ 8.0 trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 trở lên và tổng điểm trung bình môn học trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ 21.0 điểm trở lên.

Xem thêm: Những Bài Hát Tốp Ca Nam Nữ Vui Nhộn, Những Bài Hát Song Ca Hay, Vui Nhộn Nhất Hiện Nay

- Các ngành thuộc nhóm ngành khác

Thí sinh phải có tổng điểm trung bình môn học trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ 18.0 điểm trở lên và có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên.

c. Phương thức 3:

- Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định trong Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Tiền Giang cho các học sinh tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng tuyển sinh bằng phương thức xét học bạ theo từng ngành học và đạt được một trong các điều kiện sau:

+ Học sinh THPT đạt giải Khoa học kỹ thuật; Sáng tạo cấp tỉnh.

+ Có thư giới thiệu của Hiệu trưởng của các Trường THPT nằm trong biên bản ghi nhớ hỗ trợ tuyển sinh mà trường Đại học Tiền Giang và Trường THPT đã ký kết có danh sách đính kèm. (Mỗi trường THPT khi ký kết với Trường Đại học Tiền Giang sẽ có quy định số học sinh được Hiệu trưởng giới thiệu)

+ Học sinh có chứng chỉ TOEFL PBT từ 513 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm (kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển).

d. Phương thức 4:

Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi.

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học

Mã ngànhTổ hợp môn xét tuyển

Kế toán

7340301A00, A01, D01, D90

Quản trị kinh doanh

7340101A00, A01, D01, D90

Tài chính - Ngân hàng

7340201A00, A01, D01, D90

Kinh tế

7310101A00, A01, D01, D90

Luật

7380101A01, D01, C00, D66

Công nghệ thực phẩm

7540101A00, A01, B00, B08

Nuôi trồng thủy sản

7620301A00, A01, B00, B08

Chăn nuôi

7620105A00, A01, B00, B08

Công nghệ sinh học

7420201A00, A01, B00, B08

Bảo vệ thực vật

7620112A00, A01, B00, B08

Công nghệ thông tin

7480201A00, A01, D07, D90

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103A00, A01, D07, D90

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201A00, A01, D07, D90

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303A00, A01, D07, D90

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203A00, A01, D07, D90

Văn hóa học

7229040C00, D01, D14, D78

Du lịch

7810101C00, D01, D14, D78

Giáo dục Tiểu học

7140202A00, A01, D01, C00

Sư phạm Toán

7140209A00, A01, D01, D90

Sư phạm Ngữ văn

7140217C00, D01, D14, D78

Cao đẳng Sư phạm Mầm non

51140201M00, M02

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tiền Giang như sau:

Tên ngành

Năm 2018

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Kế toán

14.00

21

18

17

23,31

Quản trị Kinh doanh

14.00

21

18

17

24,13

Tài chính ngân hàng

13.00

19

18

15

21,85

Kinh tế

13.00

15

18

15

18

Công nghệ Sinh học

13.00

26

18

15

18

Toán ứng dụng

13.00

Công nghệ Thông tin

13.00

20

18

16

18

Hệ thống thông tin

13.00

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

13.00

15

18

15

18

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

13.00

15

18

15

18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13.00

15

18

15

18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

13.00

15

18

15

18

Công nghệ Thực phẩm

14.00

16

18

15

18

Nuôi trồng thủy sản

13.00

15

18

15

18

Khoa học cây trồng

13.00

Văn học

13.00

Văn hóa học

13.00

19

18

15

18

Giáo dục Tiểu học

22,5

21

20

25,95

Sư phạm Toán học

22,5

21

19

27,20

Sư phạm Ngữ văn

18,5

21

19

25,48

Luật

21

18

15

23,40

Chăn nuôi

15

18

15

18

Bảo vệ thực vật

15

18

15

18

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Tin học công nghiệp

27,5

18

Du lịch

21

18

15

18

Giáo dục Mầm non (Trình độ cao đẳng)

16,5

18

17

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*
Trường Đại học Tiền Giang
*
Khối nhà xưởng, thí nghiệm, thực hànhTrường Đại học Tiền Giang

*